Loại văn bản |
Trích yếu nội dung văn bản |
|
Số ký hiệu |
Thời gian ban hành |
1. Công tác thanh tra, kiểm tra; công tác pháp chế |
Luật |
Luật Thanh tra |
|
11/2022/QH15 |
14/11/2022 |
Luật |
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật |
|
64/2025/QH15 |
19/02/2025 |
Nghị định |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 55/2011/NĐ-CP ngày 04 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của tổ chức pháp chế |
|
56/2024/NĐ-CP |
18/5/2024 |
Nghị định |
Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thanh tra |
|
43/2023/NĐ-CP |
30/6/2023 |
Nghị định |
Về tổ chức hoạt động thanh tra giáo dục |
|
42/2013/NĐ-CP |
09/5/2013 |
Nghị định |
|
|
55/2011/NĐ-CP |
04/7/2011 |
Thông tư |
|
|
28/2024/TT-BGDĐT |
28/12/2024 |
2. Tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh |
Luật |
Luật Tiếp công dân |
|
42/2013/QH13 |
25/11/2013
|
Luật |
Luật Khiếu nại |
|
02/11/QH13 |
11/11/2011 |
Luật |
Luật Tố cáo |
|
25/2018/QH14 |
12/6/2018 |
Nghị định |
Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Khiếu nại |
|
124/2020/NĐ-CP |
19/10/2020 |
Nghị định |
Quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức thi hành Luật Tố cáo |
|
31/2019/NĐ-CP |
10/4/2019 |
Nghị định |
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiếp công dân |
|
64/2014/NĐ-CP |
26/6/2014 |
Thông tư |
Quy định quy trình xử lý đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh |
|
05/2021/TT-TTCP |
01/10/2021 |
Thông tư |
Quy định quy trình tiếp công dân |
|
04/2021/TT-TTCP |
01/10/2021 |
Thông tư |
Quy định chi tiết về thẩm quyền, trình tự, thủ tục, biện pháp bảo vệ vị trí công tác của người tố cáo là cán bộ, công chức, viên chức |
|
03/2020/TT-BNV |
21/7/2020 |
Thông tư |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2013/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, giải quyết tố cáo của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
25/2019/TT-BGDĐT |
30/12/2019 |
Thông tư |
Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh |
|
320/2016/TT-BTC |
14/12/2016 |
Thông tư |
Quy định về tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, giải quyết tố cáo của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
40/2013/TT-BGDĐT |
18/12/2013 |
3. Phòng, chống tham nhũng, thực hành tiết kiệm, chống lãng phí |
Luật |
Luật Phòng, chống tham nhũng |
|
36/2018/QH14 |
20/11/2018 |
Nghị định |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tham nhũng |
|
134/2021/NĐ-CP |
30/12/2021 |
Nghị định |
Về kiểm soát tài sản, thu nhập của người có chức vụ, quyền hạn trong cơ quan, tổ chức, đơn vị |
|
130/2020/NĐ-CP |
30/10/2020 |
Nghị định |
Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tham nhũng |
|
59/2019/NĐ-CP |
01/7/2019 |
4. Cơ cấu tổ chức, cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập lĩnh vực giáo dục, đào tạo |
Quyết định |
|
|
452/QĐ-TTg |
27/02/2025 |
Luật |
Luật Giáo dục đại học |
|
08/2012/QH13 |
18/6/2012 |
Luật |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục đại học |
|
34/2018/QH14 |
19/11/2018 |
Nghị định |
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục đại học |
|
99/2019/NĐ-CP |
30/12/2019 |
Nghị định |
Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập |
|
60/2021/NĐ-CP |
21/6/2021 |
Thông tư |
Hướng dẫn một số nội dung về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; xử lý tài sản, tài chính khi tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập |
|
56/2022/TT-BTC |
16/9/2022 |
5. Cán bộ, viên chức và người lao động của đơn vị sự nghiệp công lập |
Bộ luật |
Bộ luật Lao động |
|
45/2019/QH14 |
20/11/2019 |
Luật |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức |
|
52/2019/QH14 |
25/11/2019 |
Luật |
Luật Viên chức |
|
58/2010/QH12 |
15/11/2010 |
|
5.1. Tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức |
Nghị định |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức |
|
85/2023/NĐ-CP |
07/12/2023 |
Nghị định |
Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức |
|
115/2020/NĐ-CP |
25/9/2020 |
Thông tư |
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức giảng dạy trong các cơ sở giáo dục đại học công lập và trường cao đẳng sư phạm |
|
05/2024/TT-BGDĐT |
29/3/2024 |
Thông tư |
Hướng dẫn về vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành giáo dục và đào tạo trong các cơ sở giáo dục đại học và các trường cao đẳng sư phạm công lập |
|
4/2024/TT-BGDĐT |
29/3/2024 |
|
5.2. Đánh giá xếp loại, thi đua khen thưởng, xử lý vi phạm |
Luật |
Luật Thi đua, khen thưởng |
|
06/2022/QH15 |
15/6/2022 |
Thông tư |
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng đối với ngành Giáo dục |
|
29/2023/TT-BGDĐT |
29/12/2023 |
|
5.3. Chế độ hợp đồng lao động của đơn vị sự nghiệp công lập |
Nghị định |
Về hợp đồng đối với một số loại công việc trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập |
|
111/2022/NĐ-CP |
30/12/2022 |
6. Giáo dục, đào tạo |
Luật |
Luật Giáo dục |
|
43/2019/QH14 |
14/6/2019 |
Nghị định |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo |
|
97/2023/NĐ-CP |
31/12/2023 |
Nghị định |
Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo |
|
81/2021/NĐ-CP |
27/8/2021 |
Nghị định |
Quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục |
|
84/2020/NĐ-CP |
17/7/2020 |
Thông tư |
Ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành giáo dục |
|
03/2024/TT-BGDĐT |
18/03/2024 |
Thông tư |
Ban hành Chuẩn cơ sở giáo dục đại học |
|
01/2024/TT-BGDĐT |
05/02/2024 |
Thông tư |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định điều kiện, trình tự, thủ tục mở ngành đào tạo, đình chỉ hoạt động của ngành đào tạo trình độ đại học, thạc sĩ, tiến sĩ |
|
12/2024/TT-BGDĐT |
10/10/2024 |
Thông tư |
|
|
12/2024/TT-BGDĐT |
31/10/2024 |
|
6.1. Trình độ đại học (hình thức đào tạo chính quy, từ xa, vừa làm vừa học) |
Thông tư |
Quy định về ứng dụng công nghệ thông tin trong đào tạo trực tuyến đối với giáo dục đại học |
|
30/2023/TT-BGDĐT |
29/12/2023 |
Thông tư |
Ban hành Quy chế đào tạo từ xa trình độ đại học |
|
28/2023/TT-BGDĐT |
28/12/2023 |
|
6.2. Trình độ thạc sĩ, tiến sĩ |
|
6.3. Quản lý, công nhận và cấp phát văn bằng, chứng chỉ |
Thông tư |
Sửa đổi, bổ sung Điều 7 và thay thế Phụ lục II, Phụ lục III của Thông tư số 13/2021/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục, thẩm quyền công nhận văn bằng do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam |
|
07/2024/TT-BGDĐT |
02/5/2024 |
Thông tư |
Quy định về liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài |
|
11/2022/TT-BGDĐT |
26/7/2022 |
Thông tư |
Quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục, thẩm quyền công nhận văn bằng do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam |
|
13/2021/TT-BGDĐT |
15/4/2021 |
Thông tư |
Ban hành Quy chế quản lý bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, bằng tốt nghiệp trung cấp sư phạm, bằng tốt nghiệp cao đẳng sư phạm, văn bằng giáo dục đại học và chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân |
|
21/2019/TT-BGDĐT |
29/11/2019 |
Thông tư |
Quy định nội dung chính ghi trên văn bằng và phụ lục văn bằng giáo dục đại học |
|
27/2019/TT-BGDĐT |
30/12/2019 |
Thông tư liên tịch |
Quy định tổ chức thi và cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin |
|
17/2016/TTLT-BGDĐT-BTTTT |
21/6/2016 |
|
6.4. Khoa học và công nghệ |
Thông tư |
Quy định về quản lý đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
15/2024/TT-BGDĐT |
20/11/2024 |
|
6.5. Liên kết, hợp tác đầu tư trong lĩnh vực giáo dục |