| Loại văn bản |
Trích yếu nội dung văn bản |
|
Số ký hiệu |
Thời gian ban hành |
| 1. Công tác kiểm tra; công tác pháp chế |
| Luật |
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật |
|
64/2025/QH15 |
19/02/2025 |
| Nghị định |
|
|
04/2021/NĐ-CP |
22/01/2021 |
| Nghị định |
|
|
127/2021/NĐ-CP |
30/12/2021 |
| Nghị định |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 55/2011/NĐ-CP ngày 04 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của tổ chức pháp chế |
|
56/2024/NĐ-CP |
18/5/2024 |
| Nghị định |
|
|
55/2011/NĐ-CP |
04/7/2011 |
| Nghị định |
Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật |
|
78/2025/NĐ-CP |
01/4/2025 |
| Nghị định |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 19/2020/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ về Kiểm tra, xử lý kỷ luật trong thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính |
|
93/2025/NĐ-CP |
26/4/2025 |
| 2. Tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh |
| Luật |
Luật Tiếp công dân |
|
42/2013/QH13 |
25/11/2013
|
| Luật |
Luật Khiếu nại |
|
02/11/QH13 |
11/11/2011 |
| Luật |
Luật Tố cáo |
|
25/2018/QH14 |
12/6/2018 |
| Luật |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiếp công dân, Luật Khiếu nại, Luật Tố cáo |
|
136/2025/QH15 |
10/12/2025 |
| Nghị định |
Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Khiếu nại |
|
124/2020/NĐ-CP |
19/10/2020 |
| Nghị định |
Quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức thi hành Luật Tố cáo |
|
31/2019/NĐ-CP |
10/4/2019 |
| Nghị định |
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiếp công dân |
|
64/2014/NĐ-CP |
26/6/2014 |
| Thông tư |
Quy định quy trình xử lý đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh |
|
05/2021/TT-TTCP |
01/10/2021 |
| Thông tư |
Quy định quy trình tiếp công dân |
|
04/2021/TT-TTCP |
01/10/2021 |
| Thông tư |
Quy định chi tiết về thẩm quyền, trình tự, thủ tục, biện pháp bảo vệ vị trí công tác của người tố cáo là cán bộ, công chức, viên chức |
|
03/2020/TT-BNV |
21/7/2020 |
| Thông tư |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2013/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, giải quyết tố cáo của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
25/2019/TT-BGDĐT |
30/12/2019 |
| Thông tư |
Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh |
|
320/2016/TT-BTC |
14/12/2016 |
| Thông tư |
Quy định về tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, giải quyết tố cáo của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
40/2013/TT-BGDĐT |
18/12/2013 |
| 3. Phòng, chống tham nhũng, thực hành tiết kiệm, chống lãng phí |
| Luật |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống tham nhũng |
|
132/2025/QH15 |
10/12/2025 |
| Luật |
Luật Phòng, chống tham nhũng |
|
36/2018/QH14 |
20/11/2018 |
| Luật |
Luật Tiết kiệm, chống lãng phí |
|
110/2025/QH15 |
10/12/2025 |
| Nghị định |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tham nhũng |
|
134/2021/NĐ-CP |
30/12/2021 |
| Nghị định |
Về kiểm soát tài sản, thu nhập của người có chức vụ, quyền hạn trong cơ quan, tổ chức, đơn vị |
|
130/2020/NĐ-CP |
30/10/2020 |
| Nghị định |
Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tham nhũng |
|
59/2019/NĐ-CP |
01/7/2019 |
| 4. Cơ cấu tổ chức, tài chính - tài sản, cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập lĩnh vực giáo dục, đào tạo |
| Nghị quyết |
|
|
248/2025/QH15 |
10/12/2025 |
| Nghị quyết |
|
|
249/2025/QH15 |
10/12/2025 |
| Nghị quyết |
|
|
71-NQ/TW |
22/8/2025 |
| Quyết định |
|
|
452/QĐ-TTg |
27/02/2025 |
| Luật |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục |
|
123/2025/QH15 |
10/12/2025 |
| Luật |
Luật Giáo dục đại học |
|
125/2025/QH15 |
10/12/2025 |
| Nghị định |
Quy định chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với nhà giáo, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục và nhân sự hỗ trợ giáo dục công tác trong các cơ sở giáo dục công lập |
|
182/2026/NĐ-CP |
22/5/2026 |
| Nghị định |
Quy định chi tiết và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục đại học |
|
91/2026/NĐ-CP |
30/3/2026 |
| Nghị định |
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà giáo |
|
93/2026/NĐ-CP |
31/3/2026 |
| Nghị định |
Quy định về giảng viên đồng cơ hữu trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học công lập |
|
159/2026/NĐ-CP |
15/5/2026 |
| Nghị định |
Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập |
|
60/2021/NĐ-CP |
21/6/2021 |
| Nghị định |
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập |
|
111/2025/NĐ-CP |
22/5/2025 |
| Thông tư |
Hướng dẫn một số nội dung về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; xử lý tài sản, tài chính khi tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập |
|
56/2022/TT-BTC |
16/9/2022 |
| Nghị định |
Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp |
|
155/2025/NĐ-CP |
16/6/2025 |
| Nghị định |
Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công |
|
186/2025/NĐ-CP |
01/7/2025 |
| Nghị định |
Quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo |
|
238/2025/NĐ-CP |
03/9/2025 |
| Nghị định |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công |
|
286/2025/NĐ-CP |
03/11/2025 |
| 5. Cán bộ, viên chức và người lao động của đơn vị sự nghiệp công lập |
| Bộ luật |
Bộ luật Lao động |
|
45/2019/QH14 |
20/11/2019 |
| Luật |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức |
|
52/2019/QH14 |
25/11/2019 |
| Luật |
Luật Viên chức |
|
129/2025/QH15 |
10/12/2025 |
|
5.1. Tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức |
| Nghị định |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức |
|
85/2023/NĐ-CP |
07/12/2023 |
| Nghị định |
Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức |
|
115/2020/NĐ-CP |
25/9/2020 |
| Thông tư |
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức giảng dạy trong các cơ sở giáo dục đại học công lập và trường cao đẳng sư phạm |
|
05/2024/TT-BGDĐT |
29/3/2024 |
| Thông tư |
Hướng dẫn về vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành giáo dục và đào tạo trong các cơ sở giáo dục đại học và các trường cao đẳng sư phạm công lập |
|
4/2024/TT-BGDĐT |
29/3/2024 |
| Thông tư |
Ban hành Nội quy và Quy chế tuyển dụng, nâng ngạch, xét thăng hạng công chức, viên chức |
|
001/2025/TT-BNV |
17/3/2025 |
| Thông tư |
Quy định tiêu chuẩn người đứng đầu và cấp phó của người đứng đầu cơ sở giáo dục đại học, cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
|
17/2026/TT-BGDĐT |
27/3/2026 |
| 6. Chất lượng đào tạo giáo dục đại học |
|
|
|
| Thông tư |
Quy định về kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục đại học |
|
20/2026/TT-BGDĐT |
31/3/2026 |
| 7. Tuyển sinh và đào tạo trình độ đại học và sau đại học |
|
|
|
| Thông tư |
Ban hành khung năng lực ngoại ngữ dùng cho Việt Nam |
|
33/2026/TT-BGDĐT |
15/4/2026 |